Bài viết đem đến những thông tin tổng quan và sự thật thú vị về ngày Hắc Đạo và 6 ngày Hắc Đạo quan trọng. Đặc biệt là danh sách tổng hợp ngày Hắc Đạo năm 2026 theo từng tháng chi tiết nhất.
Nếu kết hôn thì gia đình sẽ đổ vỡ, nếu làm ăn thì sẽ bị thua lỗ, nếu khởi công xây dựng thì gặp nhiều trục trặc,... Đó là những gì chúng ta thường nói về ngày Hắc Đạo. Lâu dần, việc xem ngày để tránh ngày Hắc Đạo đã trở thành một thói quen không thể thiếu của người Việt. Vậy ngày Hắc Đạo có thật sự xấu? Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu chi tiết về: Ngày Hắc Đạo là gì? Cách tính ngày Hắc Đạo 2026.
Trong các tài liệu thiên văn cổ đại được tìm thấy cũng như dưới sự khám phá của nhiều nhà khoa học thì Hoàng Đạo chính là quỹ đạo chuyển động của Mặt Trời. Mặt trời di chuyển về hướng Đông, cùng chiều với chiều quay của Trái Đất và lần lượt đi qua 12 chòm sao. Trên đường chuyển động này có những khoảng cách khác nhau tạo nên sự phân chia giữa các mùa và khí tiết trong năm. Trước khi khám phá sự thật thú vị về ngày Hắc Đạo thì chúng ta cần tìm hiểu một chút về ngày Hoàng Đạo.

Khám phá sự thật thú vị về ngày Hắc Đạo
Ngày Hoàng Đạo là ngày gì? Ngày Hoàng Đạo là ngày do các thần thiện cai quản. Từ xưa đến nay, mọi người đều quan niệm ngày Hoàng Đạo là ngày đem lại may mắn, hạnh phúc, cát tường cho mọi người, tạo điều kiện thuận lợi cho các công việc lớn.
Điều gì xảy ra vào ngày Hắc Đạo? Trái với ngày Hoàng Đạo thì ngày Hắc Đạo sẽ do thần ác nắm giữ, ông thường đem đến cản trở, xui xẻo cho con người và không ai có thể cản được ông. Nhưng thực tế, ngày Hắc Đạo là những ngày thời tiết kém, lượng nước trong không khí cao, dễ gây ra mưa giông, lũ quét,... Do đó, những dự định như tổ chức đám cưới, kinh doanh hoặc du lịch xa thường tránh những ngày này.
Mọi người thường hay quan niệm ngày Hắc Đạo là những ngày xui xẻo nhất trong tháng. Tuy nhiên, không chỉ có 1 ngày Hắc Đạo mà có đến 6 ngày Hắc Đạo tương đương với 6 chòm sao trong mỗi tháng. Mỗi ngày Hắc Đạo đều mang ý nghĩa và sức ảnh hưởng riêng biệt:

Ý nghĩa đặc biệt của 6 ngày Hắc Đạo
Bảng tra cứu ngày Hoàng Đạo và ngày Hắc Đạo dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng tìm ra 6 ngày Hoàng Đạo và 6 ngày Hắc Đạo trong mỗi tháng.
Ngày | Thần | THÁNG ÂM LỊCH | |||||
1 & 7 | 2 & 8 | 3 & 9 | 4 & 10 | 5 & 11 | 6 & 12 | ||
Ngày Hoàng Đạo | Thanh long | Tý | Dần | Thìn | Ngọ | Thân | Tuất |
Ngày Hoàng Đạo | Minh đường | Sửu | Mão | Tỵ | Mùi | Dậu | Hợi |
Ngày Hắc Đạo | Thiên hình | Dần | Thìn | Ngọ | Thân | Tuất | Tý |
Ngày Hắc Đạo | Chu tước | Mão | Tỵ | Mùi | Dậu | Hợi | Sửu |
Ngày Hoàng Đạo | Kim quỹ | Thìn | Ngọ | Thân | Tuất | Tý | Dần |
Ngày Hoàng Đạo | Kim đường | Tỵ | Mùi | Dậu | Hợi | Sửu | Mão |
Ngày Hắc Đạo | Bạch hổ | Ngọ | Thân | Tuất | Tý | Dần | Thìn |
Ngày Hoàng Đạo | Ngọc đường | Mùi | Dậu | Hợi | Sửu | Mão | Tỵ |
Ngày Hắc Đạo | Thiên lao | Thân | Tuất | Tý | Dần | Thìn | Ngọ |
Ngày Hắc Đạo | Nguyên vũ | Dậu | Hợi | Sửu | Mão | Tỵ | Mùi |
Ngày Hoàng Đạo | Tư mệnh | Tuất | Tý | Dần | Thìn | Ngọ | Thân |
Ngày Hắc Đạo | Câu trần | Hợi | Sửu | Mão | Tỵ | Mùi | Dậu |
Bảng tra cứu ngày Hoàng Đạo và ngày Hắc Đạo (Nguồn sưu tầm)
| Tháng (Âm lịch) | Thần | Chi ngày | Ngày Âm lịch | Ngày Dương lịch |
| Tháng 1 | Thiên hình | Dần | 05/01 17/01 29/01 | 21/02 05/03 17/03 |
| Chu tước | Mão | 06/01 18/01 30/01 | 22/02 06/03 18/03 | |
| Bạch hổ | Ngọ | 09/01 21/01 | 25/02 09/03 | |
| Thiên lao | Thân | 11/01 23/01 | 27/02 11/03 | |
| Nguyên vũ | Dậu | 12/01 24/01 | 28/02 12/03 | |
| Câu trần | Hợi | 02/01 14/01 26/01 | 18/02 02/03 14/03 | |
| Tháng 2 | Thiên hình | Thìn | 01/02 25/02 | 19/03 12/04 |
| Chu tước | Tỵ | 02/02 14/02 26/02 | 20/03 01/04 13/04 | |
| Bạch hổ | Thân | 05/02 17/02 29/02 | 23/03 04/04 16/04 | |
| Thiên lao | Tuất | 07/02 19/02 | 25/03 06/04 | |
| Nguyên vũ | Hợi | 08/02 20/02 | 26/03 07/04 | |
| Câu trần | Sửu | 10/02 22/02 | 28/03 09/04 | |
| Tháng 3 | Thiên hình | Ngọ | 02/03 10/03 22/03 | 18/04 26/04 08/05 |
| Chu tước | Mùi | 05/03 11/03 | 13/04 27/04 | |
| Bạch hổ | Tuất | 08/03 14/03 26/03 | 16/04 30/04 12/05 | |
| Thiên lao | Tý | 04/03 16/03 28/03 | 20/04 02/05 14/05 | |
| Nguyên vũ | Sửu | 05/03 17/03 29/03 | 21/04 03/05 15/05 | |
| Câu trần | Mão | 07/03 19/03 | 23/04 05/05 | |
| Tháng 4 | Thiên hình | Thân | 06/04 18/04 | 22/05 03/06 |
| Chu tước | Dậu | 07/04 19/04 | 23/05 04/06 | |
| Bạch hổ | Tý | 10/04 22/04 | 26/05 07/06 | |
| Thiên lao | Dần | 12/04 24/04 | 28/05 09/06 | |
| Nguyên vũ | Mão | 01/04 13/04 25/04 | 17/05 29/05 10/06 | |
| Câu trần | Tỵ | 03/04 15/04 27/04 | 19/05 31/05 12/06 | |
| Tháng 5 | Thiên hình | Tuất | 03/05 27/05 | 17/06 11/07 |
| Chu tước | Hợi | 04/05 16/05 28/05 | 18/06 30/06 12/07 | |
| Bạch hổ | Dần | 07/05 19/05 | 21/06 03/07 | |
| Thiên lao | Thìn | 09/05 21/05 | 23/06 05/07 | |
| Nguyên vũ | Tỵ | 10/05 22/05 | 24/06 06/07 | |
| Câu trần | Mùi | 12/05 24/05 | 26/06 08/07 | |
| Tháng 6 | Thiên hình | Tý | 12/06 24/06 | 25/07 06/08 |
| Chu tước | Sửu | 01/06 13/06 25/06 | 14/07 26/07 07/08 | |
| Bạch hổ | Thìn | 04/06 16/06 28/06 | 17/07 29/07 10/08 | |
| Thiên lao | Ngọ | 06/06 18/06 30/06 | 19/07 31/07 12/08 | |
| Nguyên vũ | Mùi | 07/06 19/06 | 20/07 01/08 | |
| Câu trần | Dậu | 09/06 21/06 | 22/07 03/08 | |
| Tháng 7 | Thiên hình | Dần | 08/07 | 20/08 |
| Chu tước | Mão | 09/07 21/07 28/07 | 21/08 02/09 31/08 | |
| Bạch hổ | Ngọ | 12/07 24/07 | 24/08 05/09 | |
| Thiên lao | Thân | 02/07 14/07 26/07 | 14/08 26/08 07/09 | |
| Nguyên vũ | Dậu | 03/07 15/07 27/07 | 15/08 27/08 08/09 | |
| Câu trần | Hợi | 05/07 17/07 29/07 | 17/08 29/08 10/09 | |
| Tháng 8 | Thiên hình | Thìn | 05/08 17/08 29/08 | 15/09 27/09 09/10 |
| Chu tước | Tỵ | 06/08 18/08 | 16/09 28/09 | |
| Bạch hổ | Thân | 09/08 21/08 | 19/09 01/10 | |
| Thiên lao | Tuất | 11/08 23/08 | 21/09 03/10 | |
| Nguyên vũ | Hợi | 12/08 24/08 | 22/09 04/10 | |
| Câu trần | Sửu | 02/08 14/08 26/08 | 12/09 24/09 06/10 | |
| Tháng 9 | Thiên hình | Ngọ | 02/09 14/09 26/09 | 11/10 23/10 04/11 |
| Chu tước | Mùi | 03/09 15/09 27/09 | 12/10 24/10 05/11 | |
| Bạch hổ | Tuất | 06/09 18/09 30/09 | 15/10 27/10 08/11 | |
| Thiên lao | Tý | 08/09 20/09 | 17/10 29/10 | |
| Nguyên vũ | Sửu | 09/09 21/09 | 18/10 30/10 | |
| Câu trần | Mão | 11/09 23/09 | 20/10 01/11 | |
| Tháng 10 | Thiên hình | Thân | 10/10 22/10 | 18/11 30/11 |
| Chu tước | Dậu | 11/10 23/10 | 19/11 01/12 | |
| Bạch hổ | Tý | 02/10 14/10 26/10 | 10/11 22/11 04/12 | |
| Thiên lao | Dần | 04/10 16/10 28/10 | 12/11 24/11 06/12 | |
| Nguyên vũ | Mão | 05/10 17/10 29/10 | 13/11 25/11 10/12 | |
| Câu trần | Tỵ | 07/10 19/10 | 15/11 27/11 | |
| Tháng 11 | Thiên hình | Tuất | 06/11 18/11 30/11 | 14/12 26/12 07/01/2027 |
| Chu tước | Hợi | 07/11 19/11 | 15/12 27/12 | |
| Bạch hổ | Dần | 10/11 22/11 | 18/12 30/12 | |
| Thiên lao | Thìn | 12/11 24/11 | 20/12 01/01/2027 | |
| Nguyên vũ | Tỵ | 01/11 13/11 25/11 | 09/12 21/12 02/01/2027 | |
| Câu trần | Mùi | 03/11 15/11 27/11 | 11/12 23/12 04/01/2027 | |
| Tháng 12 | Thiên hình | Tý | 02/12 14/12 26/12 | 09/01/2027 21/01/2027 02/02/2027 |
| Chu tước | Sửu | 03/12 15/12 27/12 | 10/01/2027 22/01/2027 03/02/2027 | |
| Bạch hổ | Thìn | 06/12 18/12 | 13/01/2027 25/01/2027 | |
| Thiên lao | Ngọ | 08/12 20/12 | 15/01/2027 27/01/2027 | |
| Nguyên vũ | Mùi | 09/12 21/12 | 16/01/2027 28/01/2027 | |
| Câu trần | Dậu | 11/12 23/12 | 18/01/2027 30/01/2027 |
Danh sách tổng hợp Ngày Hắc Đạo năm 2026
Trên đây là toàn bộ thông tin chi tiết về ngày Hắc đạo trong năm 2026. Khi nắm rõ các ngày tốt - xấu trong năm, bạn sẽ dễ dàng chủ động lên kế hoạch cho những việc quan trọng, tránh những trục trặc không mong muốn, từ đó giúp mọi việc thuận buồm xuôi gió. Nếu bạn đang có nhu cầu chuyển nhà, chuyển văn phòng, kho xưởng hãy liên hệ ngay Chuyển Nhà Thành Hưng để được hỗ trợ tư vấn và lên lịch vận chuyển ngay hôm nay.